SẢN PHẨM MỚI NHẤT

Sản phẩm mới cập nhật thường xuyên của từ các nhà cung cấp như TESTO, LaMotte, DataTaker, MCC, BK Precision...

Hệ thống Quan trắc khí thải online

Hệ thống Quan trắc khí thải và bụi khí thải tự đồng và liên tục (Online) ứng dụng trong ngành xi măng cần đo các thông số sau: O2, CO, NOx (NO và NO2), SO2, bụi, lưu lượng và nhiệt độ.

Dữ liệu đo được truyền về phòng Điều khiển của nhà máy, đồng thời cũng truyền thẳng về Sở TN-MT bằng đường truyền internet.

Mô tả sản phẩm

THIẾT BỊ QUAN TRẮC KHÍ THẢI & BỤI KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG VÀ LIÊN TỤC (ONLINE)

 I. Đặt vấn đề

Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước, càng ngày càng có nhiều nhà máy xi măng, khu công nghiệp tập trung được xây dựng và đưa vào hoạt động tạo ra một khối lượng sản phẩm công nghiệp chiếm một tỉ trọng cao trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân. Bên cạnh đó, sản xuất công nghiệp đã gây nên nhiều ảnh hưởng xấu đến môi trường trong đó có môi trường không khí. Nếu không có biện pháp thích đáng thì môi trường nói chung và môi trường không khí nói riêng xung quanh các nhà máy xi măng, các khu công nghiệp tập trung sẽ đứng trước nguy cơ bị xấu đi trầm trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe của dân. Ô nhiêm không khí do hoạt động công nghiệp xi măng vẫn đang và sẽ là một trong những nguồn gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

Để đảm bảo các quy định:

Tại Điều 47 Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/04/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Tại Quyết định số 985a/QĐ-TTg ngày 01/06/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kế hoạch hành động quốc gia về quản lý chất lượng không khí đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025.

Theo Thống tư số 31/2016/TT-BTNMT về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ban hành ngày 14/10/2016. Trong đó, có danh mục các nguồn thải phải thực hiện quan trắc khí thải tự động của ngành sản xuất được quy định như dưới đây.

Số TT

Loại hình

Tổng sản lượng

Nguồn khí thải công nghiệp

Thông số khí thải quan trắc tự động liên tục

01

Sản xuất thép phôi

Lớn hơn 200.000 tấn/năm

Máy thêu kết

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), CO và O2.

Lò cao

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ.

Lò thổi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và O2.

Lò điện hồ quang

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2) và O2.

Lò trung tần

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và O2.

Lò luyện than cốc

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

02

Nhiệt điện

Tất cả, trừ nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên

Lò hơi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

03

Sản xuất xi măng

Tất cả

Lò nung Clinker

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2, CO và O2.

Thiết bị nghiền, thiết bị làm nguội Clinker

Lưu lượng, bụi tổng.

04

Sản xuất hóa chất

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

 

 

4.1

Sản xuất xút - Clo

Thiết bị hóa lỏng Cl2

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ và Cl2.

4.2

Sản xuất HNO3

Tháp hấp thụ axit

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2) và O2.

4.3

Sản xuất H2SO4

Tháp hấp thụ axit

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, SO2 và O2.

4.4

Sản xuất H3PO4

Thùng phản ứng phân hủy, thiết bị bay hơi, thiết bị lọc

Lưu lượng, Flo, O2.

Tháp hydrat hóa, thiết bị venture, lọc điện, thiết bị loại bỏ mùi axit

Lưu lượng, bụi tổng.

4.5

Sản xuất NH4OH và NH3

Thùng trung hòa, thiết bị cô đặc, thiết bị làm mát

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NH3 và O2.

05

Sản xuất phân bón hóa học

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

 

 

5.1

Sản xuất Urê

Tháp tạo hạt Urê

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ.

Tháp hấp thụ thu hồi NH3

Lưu lượng, nhiệt độ và NH3.

5.2

Sản xuất DAP

Tháp chuyển hóa và tạo hạt, tạo sản phẩm

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF và O2.

Thiết bị sấy sản phẩm

Lưu lượng, nhiệt độ, HF và O2.

5.3

Sản xuất phân lân nung chảy

Lò nung

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, HF và O2.

06

Loại hình sản xuất hóa chất và phân bón hóa học khác

Lớn hơn 10.000 tấn/năm đối với từng loại sản phẩm

Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền

Xác định theo đặc trưng loại hình sản xuất và yêu cầu của cơ quan quản lý có thẩm quyền.

07

Sản xuất lọc hóa dầu

Lớn hơn 10.000 tấn/năm

Lò gia nhiệt

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

Lò đốt khí CO

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2, CO, CxHy, NH3 và O2.

Lò đốt khí thải

Lưu lượng, nhiệt độ, SO2 và O2.

08

Cơ sở có sử dụng lò hơi công nghiệp

Lớn hơn 20 tấn hơi/giờ đối với 01 lò hơi, trừ lò hơi chỉ sử dụng khí tự nhiên, CNG và LPG

Lò hơi

Lưu lượng, bụi tổng, nhiệt độ, NOx (tính theo NO2), SO2 và O2.

Để đáp ứng các yêu cầu trên cần phải có một hệ thống thiết bị quan trắc khí thải tự động và liên tục (online) nhằm đảm bảo nồng độ các khí thải ra môi trường đúng theo quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.

II. Phương án kỹ thuật

   1. Yêu cầu

Hệ thống thiết bị quan trắc khí thải tự động liên tục là hệ thống trong đó nồng độ bụi thải ra môi trường phải được kiểm soát theo thời gian thực, hiệu suất cao đối với nồng độ bụi thải ra môi trường xung quanh. Hệ thống được thiết kế cho các điều kiện môi trường công nghiệp khắc nhiệt như nhiệt độ cao (500-800OC), áp suất cao, độ ẩm và từ tính cao.

Nồng độ bụi và thành phần giám sát đáp ứng theo từng ngành nêu trên.

Giám sát khí phát thải liên tục.

Hệ thống điều khiển và giám sát phải được thiết kế làm việc độc lập hoặc kết hợp với hệ thống điều khiển DCS sẵn có trong Nhà máy xi măng.

   2.  Nguyên lý hoạt động

Hệ thống thiết bị quan trắc khí thải tự động liên tục hoạt động theo phương pháp phát xạ tia hồng ngoại (IR) và quan trắc bụi tự động liên tục hoạt động theo phương pháp điện động lực (ElectroDynamic™) nhằm đảm bảo hoạt động chính xác, độ tin cậy cao và yêu cầu bảo trì thấp.

Hệ thống bao gồm:

       - Cảm biến đo khí hồng ngoại (IR);

       - Cảm biến đo bụi (ElectroDynamic™);

       - Bộ phân tích và tủ điều khiển;

       - Hệ thống làm sạch khí;

       - Cáp quang;

       - Bộ hiệu chỉnh (sử dụng trong quá trình bảo trì).

 

Lợi ích mang lại

Hệ thống thiết bị quan trắc khí thải tự động liên tục theo phương pháp phát xạ tia hồng ngoại (IR) và quan trắc bụi tự động liên tục hoạt động theo phương pháp điện động lực (ElectroDynamic™) không chỉ giúp giảm thiểu ô nhiễm không khí, thể hiện trách nhiệm của các Đơn vị sản xuất xi măng đối với xã hội mà còn mang lại những ích lợi sau:

        - Tăng thời gian hoạt động của Nhà máy;

        - Góp phần giảm thiểu chi phí sản xuất từ đó giảm giá thành sản phẩm;

   3.   Thông số kỹ thuật

  1. Thông số kỹ thuật

    a. Bộ phân tích BA5000 - hãng sx: Buhler - Đức

    - Có thể kết nối được với các cảm biến O2, CO, NOx, SO2 (hoặc các loại khí khác theo yêu cầu), lưu lượng và bụi.
      O2: 0 – 25 vol.%; < ±2% giá trị đo
      NOx: 0 – 2000 mg/m3; < ±2% giá trị đo
      SO2: 0 – 2000 mg/m3; < ±2% giá trị đo
    - Dải đo: có thể thay đổi theo yêu cầu.
    - Ngõ ra: DC 4-20mA, Modbus Slave (RS485), LAN - Ethernet 10 / 100 / 1000 Mbps, Relay,…
    - Đồng hồ hiển thị số.
    - Đầu ra cảnh báo lỗi
    - Bộ hiệu chỉnh: Điều chỉnh điểm 0 và Bộ khí chuẩn.
    - Nguồn cấp: 90-264VAC.
    - Nhiệt độ làm việc: -10 đến +55OC

    b. Bộ đầu lấy mẫu khí - hãng sx: Buhler - Đức. Tmax 500°C - 1000°C.

    c. Bộ đầu đo bụi - hãng sx: PCME - Anh. Dải đo: 0 – 500 mg/m3.

    d. Bộ đầu đo nhiệt độ - hãng sx: Buhler - Đức. Dải đo: 0 - 1000°C.

    e. Bộ đầu đo lưu lượng - hãng sx: PCME - Anh. Dải đo: 0 – 50 m/s.

    f. Bộ truyền dữ liệu về Sở TNMT - hãng sx: dataTaker - Úc.

    Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn cấu hình cụ thể. 

 

Sản phẩm cùng loại
Máy đo tốc độ và hướng gió - Spidar vertical Profiler (dùng công nghệ Lidar)
Thiết bị Spidar có chi phí rẻ lý tưởng để đánh giá tài nguyên gió, vận hành các trạm đo gió, dự báo thời tiết và phục vụ cho nghiên cứu. Nó có thể được đặt gần hơn so với các chướng ngại vật như các tòa nhà hoặc cây cối. Thiết bị cũng nhỏ gọn và có tính di động, linh hoạt cao. Điều này cho phép Spidar đo tại các vị trí mà các trụ khí tượng không thể lắp đặt do độ phức tạp của địa hình hoặc các hạn chế từ môi trường.
Máy đo chất lượng không khí (IAQ) đa năng - testo 400
Là một chuyên gia trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió, bạn sẽ thấy testo 400 là thiết bị đo lường lý tưởng. Thiết bị đo IAQ với trợ lý đo lường được tích hợp hỗ trợ tối ưu để thực hiện phép đo lưu lượng không khí và mức độ thoải mái phù hợp với các tiêu chuẩn, cũng như để điều chỉnh - kiểm tra hệ thống điều hòa không khí và thông gió.
testo 440 - máy đo đa năng
testo 440 là dụng cụ đo đa năng nhỏ gọn, đa dạng đầu dò phù hợp với nhiều ứng dụng, cho phép thực hiện nhiều phép đo trong lĩnh vực điều hòa không khí và thông gió...
HVM200-Larson Davis
Máy đo độ rung con người
BTH-1208LS DAQ Bundle
Thiết bị thu thập dữ liệu
USB-600 Series
Thiết bị thu thập dữ liệu
LGR-5320 Series
Thiết bị thu thập dữ liệu
Wifi-500 Sensor Series
Thiết bị thu thập dữ liệu
BTH-1208LS
Thiết bị thu thập dữ liệu
Wireless WLS Series
Thiết bị thu thập dữ liệu